Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 语意 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔyì] ý nghĩa lời nói; nghĩa; ý nghĩa。话语所包含的意义。
语意深长
lời nói mang
ỵ́
nghĩa sâu sắc.
语意深长
lời nói mang
ỵ́
nghĩa sâu sắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 语意 Tìm thêm nội dung cho: 语意
