Cao su chống va đập cửa

Từ: 读音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 读音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 读音 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúyīn] âm đọc; cách đọc。(字的)念法。
这个字是多音字,有两个读音。
chữ này là chữ đa âm, có hai cách đọc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc:độc giả; độc thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
读音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 读音 Tìm thêm nội dung cho: 读音