Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 调干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调干 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàogàn] từ công nhân trở thành cán bộ; cán bộ xuất thân từ công nhân。从工人转为干部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
调干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调干 Tìm thêm nội dung cho: 调干