Từ: 调级 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调级:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调级 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáojí] điều chỉnh cấp bậc lương。调整工资级别(多指提升)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp
调级 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调级 Tìm thêm nội dung cho: 调级