Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 调试 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiáoshì] điều chỉnh thử; vận hành thử; chạy thử (máy móc)。试验并调整(机器、仪器等)。
机床装好后要经过调试才能投入生产。
cỗ máy sau khi lắp ráp xong phải qua vận hành thử mới có thể đýa vào sản xuất.
机床装好后要经过调试才能投入生产。
cỗ máy sau khi lắp ráp xong phải qua vận hành thử mới có thể đýa vào sản xuất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 调
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 试
| thí | 试: | khảo thí |

Tìm hình ảnh cho: 调试 Tìm thêm nội dung cho: 调试
