Từ: 调集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调集 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàojiì] tập hợp; điều động; tập trung。调动使集中。
调集军队
điều động quân đội
调集防汛器材
tập trung máy móc vật liệu phòng lụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
调集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调集 Tìm thêm nội dung cho: 调集