Từ: 调频 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调频:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调频 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáopín] 1. điều chỉnh công suất dòng điện。调整交流发电机等的输出功率,使电力系统等的频率保持在一定范围内,以保证用电设备正常工作。
2. sự điều biến tần。使载波的振幅保持不变,而它的瞬时频率依照所需传递信号的变化规律而变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 频

tần:tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần
调频 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调频 Tìm thêm nội dung cho: 调频