Từ: 豁出去 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豁出去:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豁出去 trong tiếng Trung hiện đại:

[huō·chu·qu] bất cứ giá nào; sá gì; không đếm xỉa đến。表示不惜付出任何代价。
事已至此,我也只好豁出去了。
việc đã như vậy, tôi đành không đếm xỉa đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豁

hoát:hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)
khoạt:khoạt (hang thông hai đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử
豁出去 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豁出去 Tìm thêm nội dung cho: 豁出去