Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bi kí
Bài văn khắc trên bia. ◇Trương Thuyết 張說:
Tùng bách tiễn vô dư, Bi kí diệt võng truyền
松柏剪無餘, 碑記滅罔傳 (Quá Hán Nam thành thán cổ phần 過漢南城嘆古墳).
Nghĩa của 碑记 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēijì] 名
bia ký (văn chương ký sự khắc trên bia)。刻在碑上的记事文章。
bia ký (văn chương ký sự khắc trên bia)。刻在碑上的记事文章。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑
| bi | 碑: | (bia) |
| bia | 碑: | bia tiến sĩ |
| bây | 碑: | bây giờ |
| bấy | 碑: | bấy lâu |
| bịa | 碑: | bịa đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 記
| ghi | 記: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| kí | 記: | du kí, nhật kí |
| ký | 記: | du ký, nhật ký |

Tìm hình ảnh cho: 碑記 Tìm thêm nội dung cho: 碑記
