Từ: 碑記 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碑記:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 碑 • 記

bi kí
Bài văn khắc trên bia. ◇Trương Thuyết 張說:
Tùng bách tiễn vô dư, Bi kí diệt võng truyền
松柏剪無餘, 碑記滅罔傳 (Quá Hán Nam thành thán cổ phần 過漢南城嘆古墳).

Nghĩa của 碑记 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēijì] 名
bia ký (văn chương ký sự khắc trên bia)。刻在碑上的记事文章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

bi碑:(bia)
bia碑:bia tiến sĩ
bây碑:bây giờ
bấy碑:bấy lâu
bịa碑:bịa đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 記

ghi記:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
kí記:du kí, nhật kí
ký記:du ký, nhật ký
碑記 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碑記 Tìm thêm nội dung cho: 碑記