Từ: 半身不遂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半身不遂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bán thân bất toại
Nửa người không cử động được như ý muốn, tức tê liệt nửa người. ☆Tương tự:
thiên phế bất nhân
仁,
thiên phong 風,
thiên than
癱,
thiên cổ
估.

Nghĩa của 半身不遂 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànshēnbùsuí] bán thân bất toại; bệnh liệt nửa người。偏瘫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遂

toại:toại nguyện
半身不遂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半身不遂 Tìm thêm nội dung cho: 半身不遂