Từ: 豁然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豁然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豁然 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòrán] rộng mở; rộng rãi。形容开阔或通达。
豁然开朗
rộng rãi sáng sủa
豁然贯通
rộng mở thông thoáng
豁然醒悟
vô cùng tỉnh ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豁

hoát:hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)
khoạt:khoạt (hang thông hai đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
豁然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豁然 Tìm thêm nội dung cho: 豁然