Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 豆蔻年华 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆蔻年华:
Nghĩa của 豆蔻年华 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòukòuniánhuá] tuổi dậy thì; lứa tuổi dậy thì (của nữ)。唐代杜牧《赠别》诗:"娉娉袅袅十三余,豆蔻梢头二月初。"后来称女子十三四岁的年纪为豆蔻年华。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆
| dấu | 豆: | |
| đậu | 豆: | cây đậu (cây đỗ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔻
| khấu | 蔻: | đậu khấu (loại gia vị) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 华
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |

Tìm hình ảnh cho: 豆蔻年华 Tìm thêm nội dung cho: 豆蔻年华
