Từ: 豹子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豹子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 豹 • 子

Nghĩa của 豹子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bào·zi] con beo; báo。豹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豹

beo豹:hùm beo
báo豹:hổ báo
bươu豹:bươu đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
豹子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豹子 Tìm thêm nội dung cho: 豹子