Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 粹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粹, chiết tự chữ TOÁI, TUÝ, TÚY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粹:
粹 túy, toái
Đây là các chữ cấu thành từ này: 粹
粹
Pinyin: cui4, sui4;
Việt bính: seoi6;
粹 túy, toái
Nghĩa Trung Việt của từ 粹
(Tính) Thuần, không tạp.(Tính) Chuyên nhất.
◇Tuân Tử 荀子: Bác nhi năng dong thiển, túy nhi năng dong tạp 博而能容淺, 粹而能容雜 (Phi tướng 法行) (Bậc quân tử) sâu rộng nên dung được với cạn cợt, chuyên nhất nên dung được với tạp loạn.
(Tính) Tốt đẹp.
◇Hà Cảnh Minh 何景明: Túy hạnh đôn chất, hiếu học nhi bỉnh lễ 粹行敦質, 好學而秉禮 (Tặng Hướng tiên sanh tự 贈向先生序) Tính hạnh tốt đẹp hồn hậu, hiếu học mà biết giữ lễ.
(Tính) Thạo, tinh thông.
(Động) Tụ tập, họp.
§ Thông tụy 萃.
(Danh) Tinh hoa.
◇Bạch Hành Giản 白行簡: Dựng minh hàm túy 孕明含粹 (Thạch uẩn ngọc phú 石韞玉賦) Hàm chứa tinh hoa sáng láng.Một âm là toái.
§ Thông toái 碎.
tuý, như "tinh tuý" (vhn)
tuý (gdhn)
Nghĩa của 粹 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuì]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 14
Hán Việt: TUÝ
书
1. thuần tuý; tinh khiết; nguyên chất; trong sạch; tuyền; thuần chất。纯粹。
粹 白。
trắng tuyền.
粹 而不杂。
thuần chất, không pha tạp.
2. tinh hoa; tinh tuý。精华。
精粹 。
tinh tuý.
Số nét: 14
Hán Việt: TUÝ
书
1. thuần tuý; tinh khiết; nguyên chất; trong sạch; tuyền; thuần chất。纯粹。
粹 白。
trắng tuyền.
粹 而不杂。
thuần chất, không pha tạp.
2. tinh hoa; tinh tuý。精华。
精粹 。
tinh tuý.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粹
| tuý | 粹: | tinh tuý |

Tìm hình ảnh cho: 粹 Tìm thêm nội dung cho: 粹
