Từ: 鴉鬟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴉鬟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鴉 • 鬟

nha hoàn
Nha 鴉 là sắc đen, hoàn 鬟 là mái tóc. Đầy tớ gái ngày xưa để mái tóc đen nên gọi là
nha hoàn
鴉鬟.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴉

a鴉:nha tước (con quạ)
nha鴉:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)
ác鴉:bóng ác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬟

hoàn鬟:a hoàn
鴉鬟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鴉鬟 Tìm thêm nội dung cho: 鴉鬟