Từ: 貝編 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貝編:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bối biên
Chỉ kinh Phật. § Gọi tên như thế vì kinh thường viết trên lá cây bối đa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貝

buổi:buổi sáng
bói:xem bói
búi:búi cỏ
bối:bối rối
mấy:mấy khi, mấy bữa, mấy lúc
mới:mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn)
vuối:vuối (âm cũ của với)
với:đi với ai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 編

biên:biên soạn
貝編 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 貝編 Tìm thêm nội dung cho: 貝編