Từ: 负重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 负重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 负重 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzhòng] 1. mang nặng; vác nặng。背上背着沉重的东西。
2. gánh trọng trách; mang trọng trách。承担重任。
忍辱负重
chịu nhục chịu khổ để hoàn thành nhiệm vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ:phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
负重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 负重 Tìm thêm nội dung cho: 负重