Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 财产权 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáichǎnquán] quyền tài sản (quyền dân sự có đối tượng là vật chất của cải, liên quan đến lợi ích kinh tế, như quyền sở hữu, quyền thừa kế...)。以物质财富为对象,直接与经济利益相联系的民事权利,如所有权、继承权等。简称产权。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 财
| tài | 财: | tài sản, tài chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 权
| quyền | 权: | quyền bính |

Tìm hình ảnh cho: 财产权 Tìm thêm nội dung cho: 财产权
