Từ: 责成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 责成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 责成 trong tiếng Trung hiện đại:

[zéchéng] yêu cầu làm tốt; đòi hỏi; chỉ định; giao trách nhiệm。指定专人或机构负责办好某件事。
责成公安部门迅速破案。
giao trách nhiệm cho ngành công an nhanh chóng phá án.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách:trách móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
责成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 责成 Tìm thêm nội dung cho: 责成