Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 质感 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìgǎn] khuynh hướng cảm xúc; cảm nhận。指艺术品所表现的物体特质的真实感。
这幅作品用多种绘画手段,表现了不同物体的质感。
tác phẩm này dùng nhiều phương pháp hội hoạ, biểu hiện được những cảm nhận khác nhau về vật thể.
这幅作品用多种绘画手段,表现了不同物体的质感。
tác phẩm này dùng nhiều phương pháp hội hoạ, biểu hiện được những cảm nhận khác nhau về vật thể.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 质
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |

Tìm hình ảnh cho: 质感 Tìm thêm nội dung cho: 质感
