Cao su chống va đập cửa

Từ: 质感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 质感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 质感 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìgǎn] khuynh hướng cảm xúc; cảm nhận。指艺术品所表现的物体特质的真实感。
这幅作品用多种绘画手段,表现了不同物体的质感。
tác phẩm này dùng nhiều phương pháp hội hoạ, biểu hiện được những cảm nhận khác nhau về vật thể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
质感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 质感 Tìm thêm nội dung cho: 质感