Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 费城 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèichéng] Philadelphia (thành phố lớn nhất bang Pennsylvania)。美国宾夕法尼亚州最大的城市,位于该州东南部、特拉华河上沿岸。它由威廉·彭于1681年在原瑞典领地上建立起来。第一和第二次大陆会议(1774年和1775-1776年)和制宪会议(1787年)均在该城市召开,从1790年到1800年曾作为美国的首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 费
| phí | 费: | phung phí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
| thành | 城: | thành trì |

Tìm hình ảnh cho: 费城 Tìm thêm nội dung cho: 费城
