Từ: 费手脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 费手脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 费手脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèishǒujiǎo] khó khăn; lôi thôi; tốn công sức。费事。
真要把这件事做好,也得费点手脚。
cần phải làm tốt việc này, cũng phải tốn chút công sức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
费手脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 费手脚 Tìm thêm nội dung cho: 费手脚