Cao su chống va đập cửa

Từ: 贼人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贼人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贼人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zéirén] 1. kẻ cắp; ăn trộm; ăn cắp。偷东西的人。
2. giặc; người chuyên làm việc xấu。干坏事的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼

tặc:đạo tặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
贼人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贼人 Tìm thêm nội dung cho: 贼人