Cao su chống va đập cửa

Từ: 赋役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赋役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赋役 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùyì] thuế khoá lao dịch; thuế má và tạp dịch。赋税和徭役。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赋

phú:thi phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
赋役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赋役 Tìm thêm nội dung cho: 赋役