Từ: 赖账 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赖账:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赖账 trong tiếng Trung hiện đại:

[làizhàng] quỵt nợ; ăn quỵt; chối; ăn giựt。欠账不还,反而抵赖 (不承认欠账或说已还清等)。
你说的话要算话,不能赖账。
anh nói thì phải giữ lời, không thể chối bay đi được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赖

lại:ỷ lại
赖账 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赖账 Tìm thêm nội dung cho: 赖账