Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bị cảm nắng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bị cảm nắng:
Dịch bị cảm nắng sang tiếng Trung hiện đại:
中暑 《患中暑病。有的地区叫发痧。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bị
| bị | 俻: | |
| bị | 𪝌: | phòng bị; trang bị |
| bị | 備: | phòng bị; trang bị |
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |
| bị | 惫: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 憊: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bị | 鞁: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |
| bị | 鞴: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cảm | 敢: | cảm phiền, cảm ơn |
| cảm | 橄: | cảm cầu (trái ô-liu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nắng
| nắng | 𪱆: | trời nắng |
| nắng | 曩: | trời nắng |
| nắng | 𣌝: | trời nắng |
| nắng | : | trời nắng |
| nắng | 燙: | nắng nóng |
| nắng | 𬋟: | nắng nóng |
| nắng | : | nắng nóng |

Tìm hình ảnh cho: bị cảm nắng Tìm thêm nội dung cho: bị cảm nắng
