Từ: bị cảm nắng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bị cảm nắng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bịcảmnắng

Dịch bị cảm nắng sang tiếng Trung hiện đại:

中暑 《患中暑病。有的地区叫发痧。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bị

bị: 
bị𪝌:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:phòng bị; trang bị
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị mệt; bị ốm
bị:bị thương; bị cáo
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)
bị:câu bị (ống thụt ở động cơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm

cảm:cảm động, cảm ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
cảm:cảm cầu (trái ô-liu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nắng

nắng𪱆:trời nắng
nắng:trời nắng
nắng𣌝:trời nắng
nắng󰉻:trời nắng
nắng:nắng nóng
nắng𬋟:nắng nóng
nắng󰌱:nắng nóng
bị cảm nắng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bị cảm nắng Tìm thêm nội dung cho: bị cảm nắng