Cao su chống va đập cửa

Từ: 赞助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赞助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赞助 trong tiếng Trung hiện đại:

[zànzhù] tài trợ; đồng ý giúp đỡ。赞同并帮助(现多指拿出财物帮助)。
赞助单位
đơn vị tài trợ
这笔奖金全部用来赞助农村教育事业。
toàn bộ tiền thưởng này được dùng để tài trợ cho sự nghiệp giáo dục ở nông thôn.
获得群众的赞助。
Được sự đồng ý và giúp đỡ của quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赞

tán:tham tán, tán thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
赞助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赞助 Tìm thêm nội dung cho: 赞助