Từ: 走私 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走私:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走私 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒusī] buôn lậu。违反海关法规,逃避海关检查,非法运输货物进出国境。
走私毒品
buôn lậu chất có hại.
走私活动
hoạt động buôn lậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 私

tây:riêng tây
:riêng tư
走私 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走私 Tìm thêm nội dung cho: 走私