Chữ 赳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赳, chiết tự chữ CỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赳:

赳 củ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赳

Chiết tự chữ củ bao gồm chữ 走 丩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赳 cấu thành từ 2 chữ: 走, 丩
  • rảo, tẩu
  • củ [củ]

    U+8D73, tổng 9 nét, bộ Tẩu 走
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiu3, jiu1, jiu4;
    Việt bính: dau2 gau2;

    củ

    Nghĩa Trung Việt của từ 赳

    (Tính) Củ củ hùng dũng, dũng mãnh.
    § Cũng viết là củ củ .
    ◇Thi Kinh : Củ củ vũ phu (Chu nam , Thố ) Bậc vũ dũng hùng mạnh.
    củ, như "củ khoai; quy củ" (gdhn)

    Nghĩa của 赳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiū]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: CƯU
    oai hùng; oai phong (dáng vẻ)。赳赳。
    Từ ghép:
    赳赳

    Chữ gần giống với 赳:

    , , ,

    Chữ gần giống 赳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赳 Tự hình chữ 赳 Tự hình chữ 赳 Tự hình chữ 赳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赳

    củ:củ khoai; quy củ
    赳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赳 Tìm thêm nội dung cho: 赳