Từ: 赶明儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶明儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶明儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnmíngr] ngày khác; ngày kia; ngày nào đó。等到明天,泛指以后。
赶明儿我长大了,也要当医生。
ngày nào đó tôi lớn tôi sẽ làm bác sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
赶明儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶明儿 Tìm thêm nội dung cho: 赶明儿