Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 越级 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèjí] vượt cấp; vượt bậc (không theo thứ tự)。不按照一般的次序,越过直属的一级到更高的一级。
越级上诉
chống án vượt cấp
越级提拔。
đề bạt vượt cấp.
越级上诉
chống án vượt cấp
越级提拔。
đề bạt vượt cấp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 越
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| việt | 越: | Việt Nam |
| vác | 越: | vác mặt lên |
| vát | 越: | chạy vát |
| vót | 越: | vót tăm |
| vượt | 越: | vượt qua |
| vẹt | 越: | vẹt ra một phía |
| vệt | 越: | vệt khói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |

Tìm hình ảnh cho: 越级 Tìm thêm nội dung cho: 越级
