Cao su chống va đập cửa

Từ: 越级 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 越级:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 越级 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèjí] vượt cấp; vượt bậc (không theo thứ tự)。不按照一般的次序,越过直属的一级到更高的一级。
越级上诉
chống án vượt cấp
越级提拔。
đề bạt vượt cấp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp
越级 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 越级 Tìm thêm nội dung cho: 越级