Cao su chống va đập cửa
Từ: 跑马卖解 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑马卖解:
Nghĩa của 跑马卖解 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǎomǎmàixiè] Hán Việt: BÃO MÃ MẠI GIẢI
cưỡi ngựa diễn trò; làm trò trên lưng ngựa (để kiếm sống)。旧时指骑马表演各种技艺,以此赚钱谋生。也说跑马解、跑解马。
cưỡi ngựa diễn trò; làm trò trên lưng ngựa (để kiếm sống)。旧时指骑马表演各种技艺,以此赚钱谋生。也说跑马解、跑解马。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |

Tìm hình ảnh cho: 跑马卖解 Tìm thêm nội dung cho: 跑马卖解
