Cao su chống va đập cửa
bình trắc
Tiếng có thanh bằng hay trắc trong thi phú ca từ.
Nghĩa của 平仄 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngzè] bằng trắc。平声和仄声,泛指由平仄构成的诗文的韵律。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仄
| trắc | 仄: | trắc trở |

Tìm hình ảnh cho: 平仄 Tìm thêm nội dung cho: 平仄
