Cao su chống va đập cửa

Từ: 平仄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平仄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình trắc
Tiếng có thanh bằng hay trắc trong thi phú ca từ.

Nghĩa của 平仄 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngzè] bằng trắc。平声和仄声,泛指由平仄构成的诗文的韵律。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仄

trắc:trắc trở
平仄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平仄 Tìm thêm nội dung cho: 平仄