Từ: 跳伞塔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳伞塔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳伞塔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàosǎntǎ] tháp nhảy dù (dùng để tập luyện nhảy dù, cao khoảng 50 mét.)。训练跳伞用的塔形建筑物,高度一般为五十米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伞

tàn:tàn lọng (tán che)
tán:tán che, tán cây
tản:tản (ô), núi Tản Viên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)
跳伞塔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳伞塔 Tìm thêm nội dung cho: 跳伞塔