Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 踢脚板 trong tiếng Trung hiện đại:
[tījiǎobǎn] ván chân tường。室内四周墙壁下部的宽木条或水泥长条,用来保护墙面和墙角。也叫踢脚线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 踢
| dịch | 踢: | dịch cầu (đá banh) |
| thích | 踢: | thích (đá bằng chân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 踢脚板 Tìm thêm nội dung cho: 踢脚板
