Từ: 踢脚板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踢脚板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 踢脚板 trong tiếng Trung hiện đại:

[tījiǎobǎn] ván chân tường。室内四周墙壁下部的宽木条或水泥长条,用来保护墙面和墙角。也叫踢脚线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踢

dịch:dịch cầu (đá banh)
thích:thích (đá bằng chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
踢脚板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 踢脚板 Tìm thêm nội dung cho: 踢脚板