Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 身份证号码 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身份证号码:
Nghĩa của 身份证号码 trong tiếng Trung hiện đại:
Shēnfèn zhèng hàomǎ số chứng minh nhân dân
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 份
| phân | 份: | phân chia |
| phần | 份: | một phần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 证
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 码
| mã | 码: | mã số |

Tìm hình ảnh cho: 身份证号码 Tìm thêm nội dung cho: 身份证号码
