Từ: 身家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 身家 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnjiā] 1. bản thân và gia đình。本人和家庭。
身家性命。
tính mạng của bản thân và gia đình.
2. xuất thân。旧时指家庭出身。
身家清白。
xuất thân trong sạch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
身家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身家 Tìm thêm nội dung cho: 身家