Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 车马费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车马费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 车马费 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēmǎfèi] tiền đi lại; tiền xe cộ。因公外出时的交通费。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
车马费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 车马费 Tìm thêm nội dung cho: 车马费