Cao su chống va đập cửa

Từ: 殿宇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殿宇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殿

Nghĩa của 殿宇 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànyǔ] đền; cung điện。雄伟的宫殿建筑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殿

điếng殿:đau điếng, chết điếng
điện殿:cung điện; điện hạ
đền殿:đền đài, đền rồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇

:vò võ
:vò võ
:vũ trụ
殿宇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殿宇 Tìm thêm nội dung cho: 殿宇