Cao su chống va đập cửa

Từ: 轮系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮系 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnxì] bộ nhông; bộ bánh răng。机器上互相啮合以传递轴的运动的齿轮传动系统。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
轮系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮系 Tìm thêm nội dung cho: 轮系