Từ: 轻元素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻元素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻元素 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyuánsù] nguyên tố nhẹ。原子量较小的元素,如氢、氦等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
轻元素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻元素 Tìm thêm nội dung cho: 轻元素