Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縋, chiết tự chữ TRUÝ, TRÚY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縋:
縋
Biến thể giản thể: 缒;
Pinyin: zhui4;
Việt bính: zeoi6;
縋 trúy
◇Tả truyện 左傳: Dạ trúy nhi xuất 夜縋而出 (Hi Công tam thập niên 僖公三十年) Đêm buộc dây (trèo thành) đi xuống.
◇Tả truyện 左傳: Tử Chiêm sử sư dạ trúy nhi đăng 子占使師夜縋而登 (Chiêu Công thập cửu niên 昭公十九年) Tử Chiêm sai quân đêm buộc dây đu lên (thành).
(Động) Rủ xuống.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Lâm mật thiêm tân trúc, Chi đê trúy vãn đào 林密添新竹, 枝低縋晚桃 (Thù Lạc Thiên vãn hạ nhàn cư 酬樂天晚夏閑居) Rừng rậm thêm tre mới, Buổi chiều cành đào rủ xuống thấp.
(Động) Lôi, kéo, dắt.
◇Kỉ Quân 紀昀: Ngưu tri vị đồ dã, trúy, bất khẳng tiền 牛知為屠也, 縋, 不肯前 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Bò biết bị đem giết, lôi kéo, không chịu đi tới.
(Danh) Dây, thừng.
◇Tả truyện 左傳: Đăng giả lục thập nhân, trúy tuyệt 登者六十人, 縋絕 (Chiêu Công thập cửu niên 昭公十九年) Trèo lên sáu mươi người, dây đứt.
truý, như "truý (buộc dây thả xuống)" (gdhn)
Pinyin: zhui4;
Việt bính: zeoi6;
縋 trúy
Nghĩa Trung Việt của từ 縋
(Động) Lấy dây, buộc người hoặc vật, buông thòng xuống hoặc rút lên.◇Tả truyện 左傳: Dạ trúy nhi xuất 夜縋而出 (Hi Công tam thập niên 僖公三十年) Đêm buộc dây (trèo thành) đi xuống.
◇Tả truyện 左傳: Tử Chiêm sử sư dạ trúy nhi đăng 子占使師夜縋而登 (Chiêu Công thập cửu niên 昭公十九年) Tử Chiêm sai quân đêm buộc dây đu lên (thành).
(Động) Rủ xuống.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Lâm mật thiêm tân trúc, Chi đê trúy vãn đào 林密添新竹, 枝低縋晚桃 (Thù Lạc Thiên vãn hạ nhàn cư 酬樂天晚夏閑居) Rừng rậm thêm tre mới, Buổi chiều cành đào rủ xuống thấp.
(Động) Lôi, kéo, dắt.
◇Kỉ Quân 紀昀: Ngưu tri vị đồ dã, trúy, bất khẳng tiền 牛知為屠也, 縋, 不肯前 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Bò biết bị đem giết, lôi kéo, không chịu đi tới.
(Danh) Dây, thừng.
◇Tả truyện 左傳: Đăng giả lục thập nhân, trúy tuyệt 登者六十人, 縋絕 (Chiêu Công thập cửu niên 昭公十九年) Trèo lên sáu mươi người, dây đứt.
truý, như "truý (buộc dây thả xuống)" (gdhn)
Dị thể chữ 縋
缒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縋
| truý | 縋: | truý (buộc dây thả xuống) |

Tìm hình ảnh cho: 縋 Tìm thêm nội dung cho: 縋
