Chữ 縋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縋, chiết tự chữ TRUÝ, TRÚY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縋:

縋 trúy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縋

Chiết tự chữ truý, trúy bao gồm chữ 絲 追 hoặc 糹 追 hoặc 糸 追 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縋 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 追
  • ti, ty, tơ, tưa
  • choai, truy, đôi
  • 2. 縋 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 追
  • miên, mịch
  • choai, truy, đôi
  • 3. 縋 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 追
  • mịch
  • choai, truy, đôi
  • trúy [trúy]

    U+7E0B, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhui4;
    Việt bính: zeoi6;

    trúy

    Nghĩa Trung Việt của từ 縋

    (Động) Lấy dây, buộc người hoặc vật, buông thòng xuống hoặc rút lên.
    ◇Tả truyện
    : Dạ trúy nhi xuất (Hi Công tam thập niên ) Đêm buộc dây (trèo thành) đi xuống.
    ◇Tả truyện : Tử Chiêm sử sư dạ trúy nhi đăng 使 (Chiêu Công thập cửu niên ) Tử Chiêm sai quân đêm buộc dây đu lên (thành).

    (Động)
    Rủ xuống.
    ◇Lưu Vũ Tích : Lâm mật thiêm tân trúc, Chi đê trúy vãn đào , (Thù Lạc Thiên vãn hạ nhàn cư ) Rừng rậm thêm tre mới, Buổi chiều cành đào rủ xuống thấp.

    (Động)
    Lôi, kéo, dắt.
    ◇Kỉ Quân : Ngưu tri vị đồ dã, trúy, bất khẳng tiền , , (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Bò biết bị đem giết, lôi kéo, không chịu đi tới.

    (Danh)
    Dây, thừng.
    ◇Tả truyện : Đăng giả lục thập nhân, trúy tuyệt , (Chiêu Công thập cửu niên ) Trèo lên sáu mươi người, dây đứt.
    truý, như "truý (buộc dây thả xuống)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 縋:

    , , ,

    Dị thể chữ 縋

    ,

    Chữ gần giống 縋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縋 Tự hình chữ 縋 Tự hình chữ 縋 Tự hình chữ 縋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縋

    truý:truý (buộc dây thả xuống)
    縋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縋 Tìm thêm nội dung cho: 縋