Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 精肉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精肉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tinh nhục
Thịt ngon, thường chỉ thịt nạc không có mỡ. ◇Thủy hử truyện 傳:
Yêu thập cân tinh nhục, thiết tố táo tử, bất yêu kiến bán điểm phì đích tại thượng đầu
肉, 子, 頭 (Đệ tam hồi) Đòi mười cân thịt nạc, thái thật nhỏ, không được dính một tí mỡ nào.

Nghĩa của 精肉 trong tiếng Trung hiện đại:

thịt nạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục
精肉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精肉 Tìm thêm nội dung cho: 精肉