Từ: 如兄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如兄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如兄 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúxiōng] như huynh; anh kết nghĩa。旧时称结拜的哥哥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄

huynh:tình huynh đệ
huênh: 
如兄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如兄 Tìm thêm nội dung cho: 如兄