Từ: 轻微 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻微:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻微 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngwēi] nhẹ; hơi một chút; đôi chút。数量少而程度浅的。
轻微劳动。
lao động nhẹ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút
轻微 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻微 Tìm thêm nội dung cho: 轻微