Từ: 梅雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梅雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梅雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[méiyǔ] mưa dầm。霉雨;黄梅雨:黄梅季下的雨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Gới ý 15 câu đối có chữ 梅雨:

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

梅雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梅雨 Tìm thêm nội dung cho: 梅雨