Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 梅雨 trong tiếng Trung hiện đại:
[méiyǔ] mưa dầm。霉雨;黄梅雨:黄梅季下的雨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅
| mai | 梅: | cây mai |
| moi | 梅: | moi ra; moi móc |
| mui | 梅: | mui thuyền |
| mái | 梅: | mái chèo |
| mây | 梅: | roi mây; cỏ mây |
| mói | 梅: | mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây) |
| môi | 梅: | ô môi |
| múi | 梅: | múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |
Gới ý 15 câu đối có chữ 梅雨:

Tìm hình ảnh cho: 梅雨 Tìm thêm nội dung cho: 梅雨
