Chữ 鉬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉬, chiết tự chữ MỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉬:

鉬

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鉬

鉬

Chiết tự chữ 鉬

Chiết tự chữ mục bao gồm chữ 金 目 hoặc 釒 目 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉬 cấu thành từ 2 chữ: 金, 目
  • 金 ghim, găm, kim
  • 目 mục, mụt
  • 2. 鉬 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 目
  • 釒 kim, thực
  • 目 mục, mụt
  • []

    U+926C, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 钼;
    Pinyin: mu4;
    Việt bính: muk6;

    鉬

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉬


    mục, như "chất molybdenum" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鉬:

    䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鉬

    钼,

    Chữ gần giống 鉬

    盿, 鋷, 錂, 錁, 錀, 鋿, 鋾, 鋽, 鋼, 鋻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉬 Tự hình chữ 鉬 Tự hình chữ 鉬 Tự hình chữ 鉬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉬

    mục鉬:chất molybdenum
    鉬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉬 Tìm thêm nội dung cho: 鉬