Chữ 鉬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉬, chiết tự chữ MỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉬:
鉬
Biến thể giản thể: 钼;
Pinyin: mu4;
Việt bính: muk6;
鉬
mục, như "chất molybdenum" (gdhn)
Pinyin: mu4;
Việt bính: muk6;
鉬
Nghĩa Trung Việt của từ 鉬
mục, như "chất molybdenum" (gdhn)
Chữ gần giống với 鉬:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鉬
钼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉬
| mục | 鉬: | chất molybdenum |

Tìm hình ảnh cho: 鉬 Tìm thêm nội dung cho: 鉬
