Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 辩驳 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànbó] 动
bài bác; cãi; vặn lại; bác lẽ; bác; bẻ lại。提出理由或根据来否定对方的意见。
无可辩驳的铁证。
chứng cớ rành rành không thể cãi được
bài bác; cãi; vặn lại; bác lẽ; bác; bẻ lại。提出理由或根据来否定对方的意见。
无可辩驳的铁证。
chứng cớ rành rành không thể cãi được
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驳
| bác | 驳: | bác bỏ; phản bác |

Tìm hình ảnh cho: 辩驳 Tìm thêm nội dung cho: 辩驳
