Từ: 边材 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边材:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 边材 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāncái] dác gỗ (lớp mềm bên ngoài của gỗ)。居于形成层和心材之间的木材外部,比心材更易渗透,不如心材耐久,通常颜色比它最后变成的心材为浅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài:tài liệu; quan tài
边材 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边材 Tìm thêm nội dung cho: 边材