Chữ 颯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颯, chiết tự chữ BÙNG, TÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颯:

颯 táp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颯

Chiết tự chữ bùng, táp bao gồm chữ 立 風 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颯 cấu thành từ 2 chữ: 立, 風
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • phong, phúng
  • táp [táp]

    U+98AF, tổng 14 nét, bộ Phong 风 [風]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sa4, li4;
    Việt bính: saap3
    1. [颯沓] táp đạp;

    táp

    Nghĩa Trung Việt của từ 颯

    (Trạng thanh) Vèo vèo, vi vu, xào xạc.
    ◇Lí Thương Ẩn
    : Táp táp đông phong tế vũ lai (Vô đề ) Xào xạc gió xuân, mưa bụi bay.

    (Động)
    Suy, tàn.
    ◎Như: tiêu táp tàn rụng (cây cỏ).
    ◇Lục Thùy : Đình thảo táp dĩ nuy hoàng (Tư điền phú ) Cỏ sân suy tàn héo úa.

    (Động)
    (Gió mạnh) thổi tung lên.
    ◇Thang Hiển Tổ : Mộng sơ hồi, yến vĩ phiên phong, loạn táp khởi tương liêm thúy , , (Mẫu đan đình ) Mộng vừa tỉnh, giải cờ phật gió, loạn thổi tung tấm mành tương trúc biếc.

    táp, như "cuộc đời đầy bão táp" (vhn)
    bùng, như "cháy bùng; bập bùng; bão bùng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 颯:

    , 䫿, , , , , , , , , 𩗀, 𩗂, 𩗃,

    Dị thể chữ 颯

    ,

    Chữ gần giống 颯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颯 Tự hình chữ 颯 Tự hình chữ 颯 Tự hình chữ 颯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颯

    bùng:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
    táp:cuộc đời đầy bão táp
    颯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颯 Tìm thêm nội dung cho: 颯